suy thoái kinh tế

Recession (economic downturn)


Suy thoái thường được định nghĩa (dù không chính thức) là sản lượng tính theo giá không đổi (GDP thực) giảm sút trong ít nhất hai quí liên tiếp.


Commonly defined, though not official, as two or more quarters of declining real output (real GDP).

(Nguồn: FETP Economics Glossary)


Xem thêm:


Người gửi: sanguyensanguyen

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License